VietnameseDictionary
chrome_extention

Headword Results "tình huống" (1)

Vietnamese tình huống
English Nsituation
Example
Đây là tình huống khó xử.
This is a difficult situation.
My Vocabulary

Related Word Results "tình huống" (1)

Vietnamese tình huống khẩn cấp
English Nemergency situation
Example
Đây là tình huống khẩn cấp.
This is an emergency situation.
My Vocabulary

Phrase Results "tình huống" (7)

Anh ấy rất điềm tĩnh trong mọi tình huống.
He is calm in any situation.
Tôi luôn suy nghĩ lạc quan trong mọi tình huống.
I always think positively in every situation.
Trong tình huống khẩn cấp, mì ăn liền là một lựa chọn tiện lợi.
Đây là tình huống khẩn cấp.
This is an emergency situation.
Đây là tình huống khó xử.
This is a difficult situation.
Tình huống này thật khó xử.
This situation is really awkward.
Ukraine cần nguồn điện này trong tình huống khẩn cấp sau các cuộc tấn công.
Ukraine needs this electricity in emergency situations after the attacks.
ad_free_book

Browse by Index

a | b | c | d | đ | e | g | h | i | j | k | l | m | n | o | p | q | r | s | t | u | v | w | x | y